giữ nguyên

giữ nguyên

Chúng tôi quyết định giữ nguyên thiết kế của ngôi nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Không thay đổi, để y nguyên: "giữ nguyên" chỉ hành động duy trì một trạng thái, vị trí, hình dạng hoặc điều kiện nào đó không làm biến đổi, thêm bớt hay tác động.
    • Bảo lưu, không sửa đổi: "giữ nguyên" cũng được dùng trong ngữ cảnh pháp lý, thủ tục hoặc thỏa thuận, nghĩa là không điều chỉnh hay hủy bỏ một quyết định, văn bản hay lời hứa.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hãy giữ nguyên vị trí này cho đến khi tôi quay lại. (Hãy không di chuyển, ở yên tại chỗ này.)
    • Chúng tôi quyết định giữ nguyên lịch trình đã định. (Chúng tôi không thay đổi lịch trình, duy trì như .)
    • Tòa án đã giữ nguyên bản án sơ thẩm. (Tòa án không sửa đổi bản án, bảo lưu quyết định trước đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giữ nguyên hiện trạng": duy trì tình trạng hiện tại, không thay đổi.

    • Các bên thỏa thuận giữ nguyên hiện trạng để tránh xung đột. (Các bên đồng ý không thay đổi tình hình hiện tại nhằm tránh tranh chấp.)
  • "giữ nguyên quan điểm": không thay đổi ý kiến, lập trường.

    • bị phản đối, ông ấy vẫn giữ nguyên quan điểm của mình. (Ông ấy không thay đổi ý kiến sự chống đối.)
Biến thể từ gần giống
  • Giữ (động từ): bảo quản, không để mất, duy trì.

    • Giữ gìn sức khỏe. (Bảo vệ sức khỏe.)
  • Nguyên (tính từ): toàn vẹn, không bị hư hỏng, không thay đổi.

    • Chiếc bình còn nguyên. (Chiếc bình không bị vỡ hay sứt mẻ.)
  • Bảo lưu (động từ): giữ lại, không thay đổi, thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc chính trị.

    • Anh ấy bảo lưu quyền khiếu nại. (Anh ấy giữ quyền phản đối sau này.)
Từ đồng nghĩa
  • Giữ yên: không làm xáo trộn, không thay đổi.
  • Duy trì: tiếp tục giữtrạng thái hiện tại.
  • Bảo tồn: giữ gìn để không bị biến mất hoặc hư hại.
Thành ngữ liên quan
  • Giữ nguyên xi: giữ y nguyên, không thay đổi bất cứ điều .
    • Anh ta để mọi thứ giữ nguyên xi như lúc ấy ra đi. (Anh ta không động đến bất cứ thứ , giữ đúng như trạng thái .)